nhức óc

Học thuật
Thân thiện
nhức óc

Tiếng ồn từ công trường khiến tôi nhức óc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cảm giác khó chịu, đau nhóiđầu (óc) do phải nghe nhiều hoặc phải nghe những âm thanh ầm ĩ, chói tai, lặp đi lặp lại: Diễn tả trạng thái mệt mỏi, bực bội của tinh thần thể chất do tác động từ tiếng ồn hoặc những lời nói gây phiền toái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiếng máy khoan từ nhà hàng xóm suốt buổi sáng thật sự nhức óc.
    • Bài phát biểu dài dòng lặp đi lặp lại của ông ấy khiến người nghe cảm thấy nhức óc.
    • Đừng cãi nhau nữa, tiếng các con la hét làm mẹ nhức óc lắm rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ khó chịu, phiền toái: Có thể dùng trong văn nói để phàn nàn về một tình huống hoặc âm thanh gây mệt mỏi cực độ.
    • Cái vụ tranh chấp này kéo dài, nghe trình bày từ hai bên nhức óc.
    • Việc giải thích đi giải thích lại một vấn đề đơn giản cho anh ta thật nhức óc.
Biến thể từ gần giống
  • Nhức đầu (tính từ/động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ cảm giác đauđầu do nhiều nguyên nhân (bệnh , căng thẳng, tiếng ồn). "Nhức óc" thường nhấn mạnh nguyên nhân từ âm thanh hoặc sự phiền phức về mặt tinh thần hơn.
  • Đau đầu (tính từ/động từ): Tương tự "nhức đầu", nhưng có thể diễn tả cả vấn đề khó giải quyết ( dụ: "vấn đề đau đầu").
  • Ù tai (tính từ/động từ): Cảm giác tiếng ù ù trong tai, có thể kết quả của việc nghe âm thanh quá to.
Từ đồng nghĩa
  • Chói tai: Nhấn mạnh đến âm thanh to, sắc, gây khó chịu trực tiếp cho thính giác.
  • Đinh tai: Nhấn mạnh mức độ âm thanh xuyên thấu, như đóng đinh vào tai.
  • Rối trí: Nhấn mạnh sự rối loạn, khó chịu về mặt tư tưởng, suy nghĩ.
Thành ngữ liên quan
  • Nhức óc nhức xương: Thành ngữ nhấn mạnh sự mệt mỏi, khó chịu toàn thân, cả về thể xác lẫn tinh thần.
    • Công việc giải quyết đơn thư khiếu nại kiểu này nhức óc nhức xương lắm.
nhức óc

Tiếng ồn từ công trường khiến tôi nhức óc.

  1. cảm giác khó chịu phải nghe nhiều hoặc phải nghe tiếng ầm ĩ.

Proverbs and Idioms